Cây Hán Việt / 券

券

quànHán Việt: khoáncấp 6

phiếu, vé, tem (dùng làm chứng từ)

Trang chữ 券 →

4 từ ghép chứa 券 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.