Cây Hán Việt / 余
余
yúHán Việt: dưcấp 7-9
dư; còn thừa; còn lại; hơn; trên; lẻ (dùng sau số chẵn, chỉ phần dôi ra)
Trang chữ 余 →6 từ ghép chứa 余 · dễ trước
- 其余qíyúkỳ dưphần còn lại; những cái kháccấp 5
- 业余yèyú✓ nghiệp dưnghiệp dư; ngoài giờ làm việccấp 5
- 多余duōyúđa dưthừa, dư thừa; không cần thiếtcấp 6
- 剩余shèngyúthặng dưcòn dư; còn thừa lại; còn thừa; còn dư (định ngữ)cấp 6
- 余额yú’édư ngạchsố dư; phần còn lại (trên tài khoản, sổ sách)cấp 6
- 余地yúdìdư địachỗ để du di; khoảng trống để xoay xở; đường luicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.