Cây Hán Việt / 乘
乘
chéngHán Việt: thừacấp 4
đi (xe, tàu, máy bay)
Trang chữ 乘 →6 từ ghép chứa 乘 · dễ trước
- 乘客chéngkèthừa kháchhành kháchcấp 4
- 乘坐chéngzuòthừa toạđi; ngồi (xe, tàu, máy bay)cấp 4
- 换乘huànchénghoán thừachuyển tuyến, đổi phương tiện (xe, tàu)cấp 4
- 乘务员chéngwùyuánthừa vụ viêntiếp viên, nhân viên phục vụ (trên tàu xe, máy bay)cấp 5
- 搭乘dāchéngđáp thừađi (bằng phương tiện); đáp (xe, tàu, máy bay)cấp 7-9
- 可乘之机kěchéngzhījīkhả thừa chi cơcơ hội để lợi dụng, sơ hở có thể khai thác (khe hở cho kẻ khác lợi dụng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.