Cây Hán Việt / 伸
伸
shēnHán Việt: thâncấp 5
duỗi, vươn, thò ra
Trang chữ 伸 →4 từ ghép chứa 伸 · dễ trước
- 延伸yánshēnduyên thânkéo dài, trải dài; mở rộng, lan rộng (ý nghĩa, phạm vi)cấp 6
- 伸手shēnshǒuthân thủđưa tay ra; chìa tay; ngửa tay xin; nhúng tay, can thiệp (để chiếm lấy)cấp 7-9
- 伸缩shēnsuōthân súcco giãn; dài ra ngắn lại; linh hoạt điều chỉnh; co giãn (kế hoạch, số lượng)cấp 7-9
- 伸张shēnzhāngthân trươngđề cao, phát huy, bảo vệ (chính nghĩa, chân lý)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.