Từ điển HSK / 议
议
Hán Việt: nghịđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bàn bạc, thảo luận; bàn luận, đánh giá
Tốc độ
Ví dụ
此事还需大家共同商议。
cǐ shì hái xū dàjiā gòngtóng shāngyì.
Việc này còn cần mọi người cùng nhau bàn bạc.
Cách viết
议
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 商议对策 — bàn bạc đối sách
- 议而不决 — bàn mãi không quyết
- 街谈巷议 — bàn tán khắp phố phường
Từ cùng chữ
议 nghịCả họ 15 từ →
- 会议huìyìhội nghị; cuộc họp
- 建议jiànyìđề nghị, khuyên nên; lời đề nghị, kiến nghị
- 协议xiéyìthỏa thuận, bàn bạc thống nhất; bản thỏa thuận, hiệp định
- 热议rèyìbàn tán sôi nổi, thảo luận rôm rả
- 议论yìlùnbàn luận, bàn tán, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận, lời bình phẩm
- 争议zhēngyìsự tranh cãi, điểm gây tranh luận; tranh cãi, tranh luận
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.