Từ điển HSK / 牙膏
牙膏
Hán Việt: nha caodanh từHSK 3.0 cấp 4
kem đánh răng
Tốc độ
Ví dụ
牙膏用完了,要再买一管。
yágāo yòng wán le, yào zài mǎi yì guǎn.
Kem đánh răng hết rồi, phải mua thêm một tuýp.
Cách viết
牙
膏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一管牙膏 — một tuýp kem đánh răng
- 挤牙膏 — bóp kem đánh răng
- 买牙膏 — mua kem đánh răng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.