Từ điển HSK / 姓
姓
Hán Việt: tínhdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 2
họ; tính (tên họ); họ là; mang họ
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
họ; tính (tên họ)
我的姓很少见。
wǒ de xìng hěn shǎojiàn.
Họ của tôi rất hiếm gặp.
动
họ là; mang họ
他姓张,叫张明。
tā xìng Zhāng, jiào Zhāng Míng.
Anh ấy họ Trương, tên là Trương Minh.
Cách viết
姓
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 姓什么 — họ gì
- 我姓王 — tôi họ Vương
- 贵姓 — quý họ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.