Từ điển HSK / 体操
体操
Hán Việt: thể thaodanh từHSK 3.0 cấp 6
thể dục; môn thể dục dụng cụ
Tốc độ
Ví dụ
她从小就练体操。
tā cóngxiǎo jiù liàn tǐcāo.
Cô ấy tập thể dục dụng cụ từ nhỏ.
Cách viết
体
操
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 做体操 — tập thể dục
- 艺术体操 — thể dục nghệ thuật
- 广播体操 — thể dục nhịp điệu
Từ cùng chữ
体 thể
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.