Từ điển HSK / 狂欢
狂欢
Hán Việt: ✓ cuồng hoanđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
cuồng hoan; vui chơi tưng bừng; hoan hỉ cuồng nhiệt
Tốc độ
Ví dụ
人们通宵达旦地狂欢。
rénmen tōngxiāo dádàn de kuánghuān.
Mọi người vui chơi tưng bừng thâu đêm suốt sáng.
Cách viết
狂
欢
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 尽情狂欢 — vui chơi hết mình
- 狂欢之夜 — đêm cuồng hoan
- 狂欢节 — lễ hội carnival
Từ cùng chữ
狂 cuồngCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.