Cây Hán Việt / 狂

狂

kuángHán Việt: cuồngcấp 7-9

điên cuồng; dữ dội, mãnh liệt; ngông cuồng, kiêu ngạo; phóng túng

Trang chữ 狂 →

4 từ ghép chứa 狂 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.