Từ điển HSK / 捐赠
捐赠
Hán Việt: ✓ quyên tặngđộng từHSK 3.0 cấp 6
quyên tặng, hiến tặng
Tốc độ
Ví dụ
他向图书馆捐赠了大量书籍。
tā xiàng túshūguǎn juānzèng le dàliàng shūjí.
Anh ấy đã quyên tặng thư viện rất nhiều sách.
Cách viết
捐
赠
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 捐赠物资 — quyên tặng vật tư
- 无偿捐赠 — hiến tặng không hoàn lại
- 捐赠仪式 — lễ trao tặng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.