Từ điển HSK / 金瓯
金瓯
Jīn'ōuHán Việt: kim âudanh từ
Cà Mau (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是金瓯人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Jīn'ōu rén.
Tôi có một người bạn quê ở Cà Mau.
Cách viết
金
瓯
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 金瓯省 — tỉnh Cà Mau
- 去金瓯 — đi Cà Mau
- 金瓯人 — người Cà Mau
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.