Từ điển HSK / 忽悠

忽悠

Hán Việt: hốt duđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

phỉnh phờ, dụ dỗ, lừa gạt (khẩu ngữ)

Tốc độ

Ví dụ

你别听他忽悠,那都是骗人的。

nǐ bié tīng tā hūyou, nà dōu shì piàn rén de.

Anh đừng nghe nó phỉnh, toàn là lừa người thôi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 别被忽悠đừng bị lừa phỉnh
  • 忽悠顾客phỉnh khách hàng
  • 一通忽悠một hồi ba hoa dụ dỗ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK