Từ điển HSK / 禾苗

禾苗

Hán Việt: hoà miêudanh từHSK 3.0 cấp 7-9

mạ, cây lúa non, mầm lúa (mầm cây lương thực)

Tốc độ

Ví dụ

一场春雨过后,禾苗长得更绿了。

yì chǎng chūnyǔ guòhòu, hémiáo zhǎng de gèng lǜ le.

Sau một trận mưa xuân, cây lúa non lớn lên càng xanh mướt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一片禾苗một ruộng mạ non
  • 禾苗返青lúa non hồi xanh
  • 灌溉禾苗tưới cho cây lúa non

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK