Cây Hán Việt / 苗

苗

miáoHán Việt: miêucấp 7-9

mầm; cây non, mạ; cũng chỉ vật hình sợi mảnh hoặc đầu mối sự việc

Trang chữ 苗 →

5 từ ghép chứa 苗 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.