Cây Hán Việt / 苗
苗
miáoHán Việt: miêucấp 7-9
mầm; cây non, mạ; cũng chỉ vật hình sợi mảnh hoặc đầu mối sự việc
Trang chữ 苗 →5 từ ghép chứa 苗 · dễ trước
- 禾苗hémiáohoà miêumạ, cây lúa non, mầm lúa (mầm cây lương thực)cấp 7-9
- 苗条miáotiaomiêu điềumảnh mai; thon thả (dáng người, thường nói về nữ)cấp 7-9
- 苗头miáotoumiêu đầudấu hiệu; mầm mống, chiều hướng mới chớm lộ (thường điều không hay)cấp 7-9
- 疫苗yìmiáodịch miêuvắc-xincấp 7-9
- 揠苗助长yàmiáo-zhùzhǎngyển miêu trợ trưởngnhổ mạ giúp lớn — nóng vội cầu thành, làm trái quy luật nên hỏng việccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.