Từ điển HSK / 房屋
房屋
Hán Việt: phòng ốcdanh từHSK 3.0 cấp 5
nhà cửa; nhà ở; ngôi nhà
Tốc độ
Ví dụ
地震毁坏了许多房屋。
dìzhèn huǐhuài le xǔduō fángwū.
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
Cách viết
房
屋
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 房屋出租 — cho thuê nhà
- 房屋买卖 — mua bán nhà
- 一栋房屋 — một căn nhà
Từ cùng chữ
房 phòng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.