Từ điển HSK / 耳垂
耳垂
ěrchuíHán Việt: nhĩ thuỳdanh từ
dái tai
Ví dụ
她的耳垂上戴着一对小耳环。
Tā de ěrchuí shàng dài zhe yí duì xiǎo ěrhuán.
Dái tai cô ấy đeo một đôi khuyên nhỏ.
Cách viết
耳
垂
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 耳垂很软 — dái tai mềm
- 打耳洞在耳垂上 — xỏ khuyên ở dái tai
Từ cùng chữ
耳 nhĩ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.