Cây Hán Việt / 闷

闷

mēnHán Việt: muộncấp 7-9

ngột ngạt; oi; bí (không khí không lưu thông); đậy kín; ủ (cho ngấm hơi); ở lì trong nhà không ra ngoài

Trang chữ 闷 →

5 từ ghép chứa 闷 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.