Cây Hán Việt / 递
递
dìHán Việt: đệcấp 5
đưa, chuyển, trao tận tay
Trang chữ 递 →5 từ ghép chứa 递 · dễ trước
- 快递kuàidìkhoái đệchuyển phát nhanh, hàng chuyển phátcấp 4
- 传递chuándìtruyền đệtruyền đạt; chuyền; chuyển giaocấp 5
- 递交dìjiāođệ giaođệ trình; nộp; trình lên (trực tiếp giao cho)cấp 7-9
- 递增dìzēngđệ tăngtăng dần; tăng theo thứ tự (một lần nhiều hơn một lần)cấp 7-9
- 快递员kuàidìyuánkhoái đệ viênnhân viên giao hàng; shipper
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.