Cây Hán Việt / 逆

逆

nìHán Việt: nghịchcấp 7-9

đi ngược, làm trái, chống lại; ngược chiều, không thuận (gió, dòng nước, cảnh ngộ)

Trang chữ 逆 →

3 từ ghép chứa 逆 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.