Cây Hán Việt / 芽
芽
yáHán Việt: nhacấp 7-9
mầm, chồi, nụ (bộ phận non mới mọc của cây)
Trang chữ 芽 →4 từ ghép chứa 芽 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 芽
yáHán Việt: nhacấp 7-9
mầm, chồi, nụ (bộ phận non mới mọc của cây)
Trang chữ 芽 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.