Cây Hán Việt / 穷

穷

qióngHán Việt: cùngcấp 5

nghèo; nghèo khó

Trang chữ 穷 →

3 từ ghép chứa 穷 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.