Cây Hán Việt / 番
番
fānHán Việt: phiênHSK 6
phen, lần, hồi (lượng từ chỉ số lần, loại; dùng với lời nói, hành động có sức nặng)
Trang chữ 番 →5 từ ghép chứa 番 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 番
fānHán Việt: phiênHSK 6
phen, lần, hồi (lượng từ chỉ số lần, loại; dùng với lời nói, hành động có sức nặng)
Trang chữ 番 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.