Cây Hán Việt / 甜
甜
tiánHán Việt: điềmcấp 3
ngọt
Trang chữ 甜 →5 từ ghép chứa 甜 · dễ trước
- 甜品tiánpǐnđiềm phẩmmón tráng miệng, đồ ngọtcấp 5
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làtoan điềm khổ lạtchua ngọt đắng cay; mọi mùi vị cuộc đờicấp 5
- 甜美tiánměiđiềm mỹngọt ngào, ngọt lịm; êm dịu, dễ chịu, tươi đẹpcấp 7-9
- 甜蜜tiánmìđiềm mậtngọt ngào, êm đềm, hạnh phúc (thường chỉ tình cảm, cảm giác)cấp 7-9
- 甜瓜tiánguāđiềm quaquả dưa lê; dưa ngọt
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.