Cây Hán Việt / 熟
熟
shú/shóuHán Việt: thụccấp 4
chín (thức ăn); thân, quen
Trang chữ 熟 →5 từ ghép chứa 熟 · dễ trước
- 熟悉shúxithục tấtquen thuộc; thông thạocấp 4
- 成熟chéngshúthành thụcchín (cây trái), chín muồi; chín chắn, trưởng thànhcấp 5
- 熟练shúliànthục luyệnthành thạo, lành nghềcấp 5
- 熟人shúrénthục nhânngười quencấp 5
- 耳熟能详ěrshú-néngxiángnhĩ thục năng tườngnghe quen đến mức thuộc lòng, kể lại vanh vách; hết sức quen thuộccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.