Cây Hán Việt / 漂

漂

piāoHán Việt: phiêuHSK 6

nổi, trôi, trôi dạt (trên mặt nước)

Trang chữ 漂 →

4 từ ghép chứa 漂 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.