Cây Hán Việt / 湿

湿

shīHán Việt: thấpcấp 5

ướt; ẩm

Trang chữ 湿

4 từ ghép chứa 湿 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.