Cây Hán Việt / 浅
浅
qiǎnHán Việt: thiểncấp 5
cạn; nông; nhạt; nông cạn
Trang chữ 浅 →4 từ ghép chứa 浅 · dễ trước
- 肤浅fūqiǎnphu thiểnhời hợt, nông cạn, hiểu biết nông (học vấn, nhận thức không sâu)cấp 7-9
- 搁浅gēqiǎncác thiểnmắc cạn (tàu thuyền); bế tắc; đình trệ; giậm chân tại chỗ (việc gặp trở ngại)cấp 7-9
- 浅显qiǎnxiǎnthiển hiểndễ hiểu; giản dị rõ ràng; nông cạn dễ tiếp thucấp 7-9
- 受益匪浅shòuyì-fěiqiǎnthụ ích phỉ thiểnthu được lợi ích không nhỏ; học hỏi được rất nhiềucấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.