Cây Hán Việt / 摸
摸
mōHán Việt: môcấp 5
sờ, chạm, mò
Trang chữ 摸 →3 từ ghép chứa 摸 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 摸
mōHán Việt: môcấp 5
sờ, chạm, mò
Trang chữ 摸 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.