Cây Hán Việt / 捧
捧
pěngHán Việt: phủngcấp 6
bưng, nâng, đỡ (bằng hai tay); tâng bốc, ca tụng, lăng xê; vốc, bụm (lượng từ cho vật hốt bằng hai tay)
Trang chữ 捧 →3 từ ghép chứa 捧 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.