Cây Hán Việt / 拟
拟
nǐHán Việt: nghĩcấp 7-9
dự định, định (làm việc gì); soạn thảo, khởi thảo, phác thảo; mô phỏng, bắt chước, phỏng theo
Trang chữ 拟 →3 từ ghép chứa 拟 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.