Cây Hán Việt /

Hán Việt: bảcấp 3

cái, chiếc (lượng từ cho đồ có tay cầm); đem, lấy (giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ)

Trang chữ

4 từ ghép chứa 把 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.