Cây Hán Việt / 扭
扭
niǔHán Việt: nữuHSK 6
vặn, xoắn, xoay; trẹo, bong gân (do vặn mạnh); lắc lư, uốn éo (thân người)
Trang chữ 扭 →4 từ ghép chứa 扭 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 扭
niǔHán Việt: nữuHSK 6
vặn, xoắn, xoay; trẹo, bong gân (do vặn mạnh); lắc lư, uốn éo (thân người)
Trang chữ 扭 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.