Cây Hán Việt / 愁

愁

chóuHán Việt: sầucấp 6

lo lắng, sầu lo, buồn phiền vì việc gì; buồn bã, u sầu (tâm trạng)

Trang chữ 愁 →

4 từ ghép chứa 愁 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.