Cây Hán Việt / 幅
幅
fúHán Việt: bứccấp 4
bức (lượng từ chỉ tranh ảnh, vải)
Trang chữ 幅 →5 từ ghép chứa 幅 · dễ trước
- 大幅dàfúđại bức(tăng, giảm) mạnh, đáng kể, với biên độ lớncấp 6
- 幅度fúdùbức độbiên độ; mức độ (thay đổi lên xuống)cấp 6
- 跌幅diēfúđiệt bứcbiên độ giảm, mức giảm (giá cả, chỉ số chứng khoán…)cấp 7-9
- 篇幅piānfúthiên bứcđộ dài bài viết; dung lượng trang (báo, sách)cấp 7-9
- 涨幅zhǎngfútrướng bứcbiên độ tăng, mức tăng (của giá cả, chỉ số)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.