Cây Hán Việt / 岸
岸
ànHán Việt: ngạncấp 6
bờ (sông, biển, hồ)
Trang chữ 岸 →5 từ ghép chứa 岸 · dễ trước
- 海岸hǎi’ànhải ngạnbờ biểncấp 6
- 两岸liǎng’ànlưỡng ngạnhai bờ (sông); hai bờ eo biển (đặc chỉ hai bờ eo biển Đài Loan)cấp 6
- 对岸duì’àn✓ đối ngạnbờ bên kia, đối ngạncấp 7-9
- 口岸kǒu’ànkhẩu ngạncửa khẩu; cảng thông thương (nơi xuất nhập cảnh, giao thương)cấp 7-9
- 沿岸yán’àndiên ngạnvùng ven bờ, dải đất dọc bờ (sông, biển, hồ)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.