Cây Hán Việt / 尖

尖

jiānHán Việt: tiêmcấp 6

nhọn; sắc (đầu nhỏ và bén); đầu nhọn; chóp, đỉnh (phần nhọn của vật)

Trang chữ 尖 →

3 từ ghép chứa 尖 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.