Cây Hán Việt / 刺

刺

cìHán Việt: thíchcấp 6

đâm, chích, châm (bằng vật nhọn); chói, xộc, kích thích (mạnh vào giác quan); gai, ngạnh, dằm, xương (nhọn)

Trang chữ 刺 →

7 từ ghép chứa 刺 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.