Cây Hán Việt / 停
停
tíngHán Việt: đìnhcấp 4
dừng; ngừng; đỗ
Trang chữ 停 →10 từ ghép chứa 停 · dễ trước
- 停车tíngchēđình xađỗ xe; dừng xecấp 4
- 停止tíngzhǐđình chỉngừng; chấm dứtcấp 4
- 暂停zàntíngtạm đìnhtạm dừng, tạm ngừngcấp 4
- 停车场tíngchēchǎngđình xa trườngbãi đỗ xecấp 4
- 停留tíngliúđình lưudừng lại, lưu lại, nán lạicấp 5
- 停泊tíngbóđình bạc(tàu thuyền) neo đậu, cập bến, đỗ lạicấp 7-9
- 停顿tíngdùnđình đốntạm dừng, ngừng lại (giữa chừng); chỗ ngắt, quãng nghỉ (trong lời nói, câu văn)cấp 7-9
- 停放tíngfàngđình phóngđỗ, để, đặt (xe cộ ở một chỗ)cấp 7-9
- 停业tíngyèđình nghiệpngừng kinh doanh, đóng cửa (tạm thời hoặc lâu dài)cấp 7-9
- 停滞tíngzhì✓ đình trệđình trệ, ngưng trệ, chững lại (không tiến triển)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.