Cây Hán Việt / 漏
漏
lòuHán Việt: lậucấp 5
rò, dột; bỏ sót
Trang chữ 漏 →5 từ ghép chứa 漏 · dễ trước
- 漏洞lòudònglậu độnglỗ hổng, sơ hở, kẽ hở (trong lập luận, hệ thống, quy định)cấp 6
- 泄漏xièlòutiết lậurò rỉ (khí, chất lỏng); để lộ, tiết lộ (tin tức)cấp 7-9
- 遗漏yílòudi lậubỏ sót, để lọt, thiếu sótcấp 7-9
- 走漏zǒulòutẩu lậurò rỉ; để lộ; làm lộ ra (tin tức, phong thanh)cấp 7-9
- 漏勺lòusháolậu chướcmuôi thủng; vợt vớt
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.