Từ điển HSK / 脂肪
脂肪
Hán Việt: chi phươngdanh từHSK 3.0 cấp 6
chất béo, mỡ
Tốc độ
Ví dụ
摄入过多脂肪对健康不利。
shèrù guòduō zhīfáng duì jiànkāng búlì.
Nạp quá nhiều chất béo không tốt cho sức khỏe.
Cách viết
脂
肪
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 脂肪含量 — hàm lượng chất béo
- 减少脂肪 — giảm mỡ
- 动物脂肪 — mỡ động vật
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.