Từ điển HSK / 岳父
岳父
Hán Việt: nhạc phụdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
bố vợ; cha của vợ
Tốc độ
Ví dụ
过年时,他带着礼物去看望岳父。
guònián shí, tā dàizhe lǐwù qù kànwàng yuèfù.
Dịp Tết, anh ấy mang quà đến thăm bố vợ.
Cách viết
岳
父
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 岳父岳母 — bố mẹ vợ
- 拜见岳父 — ra mắt bố vợ
- 我的岳父 — bố vợ tôi
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.