Từ điển HSK / 探
探
Hán Việt: thámđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
dò xét; thăm dò; tìm hiểu; thò ra; nhô ra (thân, đầu)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
dò xét; thăm dò; tìm hiểu
他伸手探了探水的深浅。
tā shēn shǒu tàn le tàn shuǐ de shēn qiǎn.
Anh ấy đưa tay dò thử độ nông sâu của nước.
thò ra; nhô ra (thân, đầu)
她从窗口探出头来张望。
tā cóng chuāng kǒu tàn chū tóu lái zhāng wàng.
Cô ấy thò đầu ra khỏi cửa sổ nhìn quanh.
Cách viết
探
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 探路 — dò đường
- 探个究竟 — tìm hiểu ngọn ngành
- 探出身子 — nhô người ra
Từ cùng chữ
探 thámCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.