Từ điển HSK / 薯片

薯片

Hán Việt: thự phiếndanh từHSK 3.0 cấp 6

khoai tây chiên (lát); snack khoai tây

Tốc độ

Ví dụ

孩子们最爱吃薯片

háizimen zuì ài chī shǔpiàn.

Bọn trẻ thích ăn khoai tây chiên nhất.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一包薯片một gói snack khoai
  • 香脆薯片khoai chiên giòn
  • 原味薯片khoai chiên vị nguyên bản

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK