Từ điển HSK / 铅笔

铅笔

Hán Việt: duyên bútdanh từHSK 3.0 cấp 3

bút chì

Tốc độ

Ví dụ

请用铅笔写名字。

qǐng yòng qiānbǐ xiě míngzi.

Xin viết tên bằng bút chì.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一支铅笔một cây bút chì
  • 铅笔viết bằng bút chì
  • 铅笔hộp bút chì

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK