Từ điển HSK / 竟
竟
Hán Việt: cánhphó từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
lại, không ngờ lại (biểu thị bất ngờ); rốt cuộc, cuối cùng; (văn) hoàn thành, kết thúc, xong xuôi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
副
lại, không ngờ lại (biểu thị bất ngờ); rốt cuộc, cuối cùng
没想到他竟能取得这样的成绩。
méi xiǎngdào tā jìng néng qǔdé zhèyàng de chéngjì.
Không ngờ anh ấy lại có thể đạt được thành tích như vậy.
动
(văn) hoàn thành, kết thúc, xong xuôi
有志者事竟成。
yǒu zhì zhě shì jìng chéng.
Người có chí thì việc ắt thành.
Cách viết
竟
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 竟然成功 — không ngờ lại thành công
- 有志竟成 — có chí ắt nên
- 未竟之业 — sự nghiệp còn dang dở
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.