Từ điển HSK / 挥
挥
Hán Việt: huyđộng từHSK 3.0 cấp 5
vẫy, vung, vẩy
Tốc độ
Ví dụ
他向我们挥了挥手。
tā xiàng wǒmen huīle huī shǒu.
Anh ấy vẫy tay chào chúng tôi.
Cách viết
挥
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 挥手 — vẫy tay
- 挥汗 — lau mồ hôi
- 大笔一挥 — vung bút một cái
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.