Từ điển HSK / 粗糙

粗糙

Hán Việt: thô tháotính từHSK 3.0 cấp 7-9

thô ráp, sần sùi (bề mặt); thô sơ, cẩu thả (làm việc)

Tốc độ

Ví dụ

常年劳作使他的双手十分粗糙。

chángnián láozuò shǐ tā de shuāngshǒu shífēn cūcāo.

Lao động quanh năm khiến đôi tay anh ấy rất thô ráp.

Cách viết

粗
糙

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 皮肤粗糙 — da thô ráp
  • 做工粗糙 — làm ăn cẩu thả
  • 表面粗糙 — bề mặt sần sùi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK