Cây Hán Việt / 粗
粗
cūHán Việt: thôcấp 4
thô; to (đường kính lớn)
Trang chữ 粗 →6 từ ghép chứa 粗 · dễ trước
- 粗心cūxīnthô tâmbất cẩn; cẩu thảcấp 4
- 粗暴cūbào✓ thô bạothô bạo, hung hăng, lỗ mãngcấp 7-9
- 粗糙cūcāothô tháothô ráp, sần sùi (bề mặt); thô sơ, cẩu thả (làm việc)cấp 7-9
- 粗鲁cūlǔ✓ thô lỗthô lỗ, lỗ mãng, cộc cằncấp 7-9
- 粗略cūlüèthô lượcsơ lược, đại khái, qua loacấp 7-9
- 粗心大意cūxīn-dàyìthô tâm đại ýcẩu thả, sơ suất, không cẩn thận, đại khái qua loacấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.