Từ điển HSK / 垂

垂

Hán Việt: thuỳđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

rủ xuống; buông xuống, cúi (xuống)

Tốc độ

Ví dụ

柳枝低低地垂在水面上。

liǔzhī dīdī de chuí zài shuǐmiàn shàng.

Cành liễu rủ thấp xuống mặt nước.

Cách viết

垂

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 垂下头 — cúi gằm đầu
  • 垂柳 — liễu rủ
  • 垂钓 — buông câu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK